Sản Phẩm

Thống kê


BÌNH CYLINDER ÁP SUẤT THẤP (50 - 230 lít)

XUẤT XỨ : Mỹ

NHÀ SẢN XUẤT : Chart MVE

BẢO HÀNH : 12 tháng

TẢI TÀI LIỆU : Download


Thông tin sản phẩm

Dura-Cyl 230 LP

Dura-Cyl 180 LP

Dura-Cyl 120 LP

Cryo-Cyl 35 LP

Cryo-Cyl 50 LP

Model: Dura-Cyl 230 LP

230lp-(1).jpg
Đặc tính kỹ thuật:

- Dung tích chứa Nito: 230 lít
- Lượng Nito hao hụt mỗi ngày: 1.5%/ngày
- Đường kính: 66 cm
- Chiều cao bình: 139.1 cm
- Trọng lượng bình rỗng: 125 kg
- Áp suất bình: 22 psig/1.5 bar
- Chất liệu vỏ bình làm bằng thép không gỉ

Model: Dura-Cyl 180 LP

180lp.jpg
Đặc tính kỹ thuật:

- Dung tích chứa Nito: 180 lít
- Lượng Nito hao hụt mỗi ngày: 1.5%/ngày
- Đường kính: 50.8 cm
- Chiều cao bình: 161.3 cm
- Trọng lượng bình rỗng: 95.2 kg
- Áp suất bình: 22 psig/1.5 bar
- Chất liệu vỏ bình làm bằng thép không gỉ

Model: Dura-Cyl 120 LP

120lp-(1).jpg

Đặc tính kỹ thuật:

- Dung tích chứa Nito: 120 lít
- Lượng Nito hao hụt mỗi ngày: 2%/ngày
- Đường kính: 50.8 cm
- Chiều cao bình: 129.5 cm
- Trọng lượng bình rỗng: 74.8 kg
- Áp suất bình: 22 psig/1.5 bar
- Chất liệu vỏ bình làm bằng thép không gỉ

Model: Cryo-Cyl LP

35lp.jpg

Đặc tính kỹ thuật:

- Dung tích chứa Nito: 35 lít
- Lượng Nito hao hụt mỗi ngày: 4%/ngày
- Đường kính: 40.6 cm
- Chiều cao bình: 88.27 cm
- Trọng lượng bình rỗng: 38.78 kg
- Áp suất bình: 22 psig/1.5 bar
- Chất liệu vỏ bình làm bằng thép không gỉ

Đặc tính kỹ thuật:
50LP-(1).jpg

- Dung tích chứa Nito: 50 lít
- Lượng Nito hao hụt mỗi ngày: 4%/ngày
- Đường kính: 40.6 cm
- Chiều cao bình: 103.51 cm
- Trọng lượng bình rỗng: 47.68 kg
- Áp suất bình: 22 psig/1.5 bar
- Chất liệu vỏ bình làm bằng thép không gỉ