Sản Phẩm

Thống kê


BÌNH TRỮ MẪU (47 LÍT - 175 LÍT) DÒNG CRYOSYSTEM

XUẤT XỨ : MỸ

NHÀ SẢN XUẤT : Chart MVE

BẢO HÀNH : 12 tháng

TẢI TÀI LIỆU : Download


Thông tin sản phẩm

CS750

CS2000

CS2000

CS4000

CryoSystem 6000

·   Dung tích chứa Nito: 47.4 lit.
·   Số lượng Rack vuông: 6
·   Số lượng Hộp/Rack: 5 hộp
·   Số lượng 1.2 & 2 ml vials (25/box): 750 vials.
·   Lượng Nito dùng mỗi ngày: 0,39 lit
·   Thời gian sử dụng: 76 ngày
·   Vòng cổ: 127 mm
·   Đường kính trong của bình: 508 mm
·   Chiều cao của bình: 673 mm
·   Trọng lượng bình rỗng: 19 kg
·   Trọng lượng bình đầy: 57 kg
·   Chất liệu vỏ bình làm bằng nhôm, siêu bền và siêu nhẹ.
 

BÌNH TRỮ MẪU TRONG NITƠ LỎNG
Model: CryoSystem 2000
Code: 10650200
Hãng sản xuất: Chart MVE – Mỹ
Đạt tiêu chuẩn: EN - ISO 13485 + AC2007 + AC2009
Đặc tính kỹ thuật:
  • Dung tích chứa Nito: 61 lit.
  • Số lượng Square racks: 4 Racks
  • Số lượng Hộp nhựa (100 vials/box) /Rack: 5 hộp
  • Số lượng 1.2 & 2 ml vials: 2000
  • Lượng Nito dùng mỗi ngày: 0,85 lít
  • Đường kính cổ bình: 216 mm
  • Đường kính ngoài của bình: 559 mm
  • Chiều cao của bình: 692 mm
  • Trọng lượng bình rỗng: 26.3 kg
  • Trọng lượng bình đầy: 82.5kg
  • Chất liệu vỏ bình làm bằng nhôm, siêu bền và siêu nhẹ.
 

BÌNH TRỮ MẪU TRONG NITƠ LỎNG
Model: CryoSystem 2000
Code: 10650200
Hãng sản xuất: Chart MVE – Mỹ
Đạt tiêu chuẩn: EN - ISO 13485 + AC2007 + AC2009
Đặc tính kỹ thuật:
  • Dung tích chứa Nito: 61 lit.
  • Số lượng Square racks: 4 Racks
  • Số lượng Hộp nhựa (100 vials/box) /Rack: 5 hộp
  • Số lượng 1.2 & 2 ml vials: 2000
  • Lượng Nito dùng mỗi ngày: 0,85 lít
  • Đường kính cổ bình: 216 mm
  • Đường kính ngoài của bình: 559 mm
  • Chiều cao của bình: 692 mm
  • Trọng lượng bình rỗng: 26.3 kg
  • Trọng lượng bình đầy: 82.5kg
  • Chất liệu vỏ bình làm bằng nhôm, siêu bền và siêu nhẹ.
 

Đặc tính kỹ thuật:

  • Dung tích chứa Nito: 121 lit.
  • Số lượng Rack vuông: 4 cái
  • Số lượng Hộp vuông 100 chổ /Rack: 10 hộp
  • Số lượng 1.2 & 2 ml vials (100/box): 4,000 Vials
  • Lượng Nito dùng mỗi ngày: 0,99 lit
  • Thời gian sử dụng: 70 ngày
  • Vòng cổ: 216 mm
  • Đường kính ngoài của bình: 559 mm
  • Chiều cao của bình: 965 mm
  • Trọng lượng bình rỗng: 36.7 kg
  • Trọng lượng bình đầy: 136 kg
  • Chất liệu vỏ bình làm bằng nhôm, siêu bền và siêu nhẹ.

BÌNH TRỮ MẪU (PHÔI, TINH TRÙNG, ...)

Hãng sản xuất: Chart MVE – Mỹ
Model: CryoSystem 6000
6000.png

Đặc tính kỹ thuật:
- Mẫu được bảo quản trong pha lỏng của NIto. 
- Hệ thống duy trì chân không hóa học tiên tiến. Bình có 2 lớp, với cấu trúc thành vững chắc.
- Giữa 2 lớp thành bình có lớp chân không cách nhiệt. 
- Thiết kế bề dày đáy phù hợp, dễ dàng cho việc đặt và lấy canister ra khỏi bình.
- Cổ bình cao giúp hạn chế sự hao hụt nito
- Chất liệu vỏ bình làm bằng nhôm, bền và nhẹ.
Thông số kỹ thuật:
- Dung tích chứa Nito: 175 lit
- Số lượng Rack vuông (Canister): 6
- Số lượng Hộp đựng vial/Rack: 10 hộp
- Số lượng 1.2 & 2 ml vials (100/box): 6000
- Lượng Nito dùng mỗi ngày: 0,99 lit
- Đường kính cổ bình: 216 mm
- Đường kính trong của bình: 665 mm
- Chiều cao của bình: 959 mm
- Trọng lượng bình rỗng: 46.7 kg
- Trọng lượng bình đầy: 193 kg
- Chất liệu vỏ bình làm bằng nhôm, siêu bền và siêu nhẹ