Sản Phẩm

Thống kê


BÌNH TRỮ MẪU (PHÔI, TINH TRÙNG) DÒNG SC

XUẤT XỨ : Mỹ

NHÀ SẢN XUẤT : Chart MVE

BẢO HÀNH : 12 tháng

TẢI TÀI LIỆU : Download


Thông tin sản phẩm

Super 2

SC-36/32

SC-33/26

SC-20/20

SC-16/11

SC-11/7

SC-8/5

SC-3/3

BÌNH TRỮ MẪU (PHÔI, TINH TRÙNG...)
Hãng sản xuất: Chart MVE - Mỹ
Model: Super 2


Đặc tính kỹ thuật:
- Mẫu được bảo quản ở nhiệt độ thấp nhất là -196oC và được bảo quản trong pha lỏng của NIto. 
- Hệ thống duy trì chân không hóa học tiên tiến. Bình có 2 lớp, với cấu trúc thành vững chắc.
- Giữa 2 lớp thành bình có lớp chân không cách nhiệt. 
- Thiết kế bề dày đáy phù hợp, dễ dàng cho việc đặt và lấy canister ra khỏi bình.
- Cổ bình cao giúp hạn chế sự hao hụt nito
- Chất liệu vỏ bình làm bằng nhôm, bền và nhẹ.

super2.jpg

Thông số kỹ thuật:
- Dung tích chứa Nito: 24.5 lít
- Số lượng straw 1/2 cc 10/cane: 720 cái
- Số lượng straw 1/2 cc 1 Level Bulk: 1,122 cái
- Số lượng Vials 1.2 & 2 ml 5/cane: 210 cái
- Số lượng canister: 06 cái
- Lượng Ni tơ dùng mỗi ngày: 0.085 lít/ngày
- Đường kính cổ bình: 55.4 mm
- Chiều cao bình: 716 mm
- Đường kính bình: 368 mm
- Chiều cao canister: 279 mm
- Đường kính canister: 41.9 mm
- Khối lượng bình rỗng: 12 kg
- Khối lượng bình đầy: 31

Cung cấp bao gồm:
- 01 Bình trữ mẫu - Model: Super2
- 06 canister tròn
- 01 sách hướng dẫn sử dụng
- CO/CQ của nhà sản xuất





BÌNH TRỮ MẪU (PHÔI, TINH TRÙNG...)
Hãng sản xuất: Chart MVE - Mỹ
Model: SC 36/32


Đặc tính kỹ thuật:
- Mẫu được bảo quản ở nhiệt độ thấp nhất là -196oC và được bảo quản trong pha lỏng của NIto. 
- Hệ thống duy trì chân không hóa học tiên tiến. Bình có 2 lớp, với cấu trúc thành vững chắc.
- Giữa 2 lớp thành bình có lớp chân không cách nhiệt. 
- Thiết kế bề dày đáy phù hợp, dễ dàng cho việc đặt và lấy canister ra khỏi bình.
- Cổ bình cao giúp hạn chế sự hao hụt nito
- Chất liệu vỏ bình làm bằng nhôm, bền và nhẹ.

SC-36-32-(1).jpg

Thông số kỹ thuật:
- Dung tích chứa Nito: 36.5 lít
- Số lượng straw 1/2 cc 10/cane: 540 cái
- Số lượng straw 1/2 cc 1 Level Bulk: 780 cái
- Số lượng Vials 1.2 & 2 ml 5/cane: 150 cái
- Số lượng canister: 06 cái
- Lượng Ni tơ dùng mỗi ngày: 0.10 lít/ngày
- Đường kính cổ bình: 51 mm
- Chiều cao bình: 690 mm
- Đường kính bình: 464 mm
- Chiều cao canister: 279 mm
- Đường kính canister: 38 mm
- Khối lượng bình rỗng: 15.4 kg
- Khối lượng bình đầy: 44.8 kg

Cung cấp bao gồm:
- 01 Bình trữ mẫu - Model: SC 36/32
- 06 canister tròn
- 01 sách hướng dẫn sử dụng
- CO/CQ của nhà sản xuất




BÌNH TRỮ MẪU (PHÔI, TINH TRÙNG...)
Hãng sản xuất: Chart MVE - Mỹ
Model: SC 33/26


Đặc tính kỹ thuật:
- Mẫu được bảo quản ở nhiệt độ thấp nhất là -196oC và được bảo quản trong pha lỏng của NIto. 
- Hệ thống duy trì chân không hóa học tiên tiến. Bình có 2 lớp, với cấu trúc thành vững chắc.
- Giữa 2 lớp thành bình có lớp chân không cách nhiệt. 
- Thiết kế bề dày đáy phù hợp, dễ dàng cho việc đặt và lấy canister ra khỏi bình.
- Cổ bình cao giúp hạn chế sự hao hụt nito
- Chất liệu vỏ bình làm bằng nhôm, bền và nhẹ.


sc3326.jpg
Thông số kỹ thuật:
- Dung tích chứa Nito: 33 lít
- Số lượng straw 1/2 cc 10/cane: 540 cái
- Số lượng straw 1/2 cc 1 Level Bulk: 780 cái
- Số lượng Vials 1.2 & 2 ml 5/cane: 150 cái
- Số lượng canister: 06 cái
- Lượng Ni tơ dùng mỗi ngày: 0.13 lít/ngày
- Số ngày sử dụng không thêm nito: 182 ngày
- Đường kính cổ bình: 51 mm
- Chiều cao bình: 657 mm
- Đường kính bình: 464 mm
- Chiều cao canister: 279 mm
- Đường kính canister: 38 mm
- Khối lượng bình rỗng: 15.4 kg
- Khối lượng bình đầy: 42.4 kg

Cung cấp bao gồm:
- 01 Bình trữ mẫu - Model: SC 33/26
- 06 canister tròn
- 01 sách hướng dẫn sử dụng
- CO/CQ của nhà sản xuất


* Lượng nito dùng mỗi ngày và số ngày sử dụng không cần thêm nito là kết quả thử nghiệm trong điều kiện chuẩn. Tùy điều kiện vận hành thực tế mà những thông số này sẽ thay đổi. 


BÌNH TRỮ MẪU (PHÔI, TINH TRÙNG...)
Hãng sản xuất: Chart MVE - Mỹ
Model: SC 20/20


Đặc tính kỹ thuật:
- Mẫu được bảo quản ở nhiệt độ thấp nhất là -196oC và được bảo quản trong pha lỏng của NIto. 
- Hệ thống duy trì chân không hóa học tiên tiến. Bình có 2 lớp, với cấu trúc thành vững chắc.
- Giữa 2 lớp thành bình có lớp chân không cách nhiệt. 
- Thiết kế bề dày đáy phù hợp, dễ dàng cho việc đặt và lấy canister ra khỏi bình.
- Cổ bình cao giúp hạn chế sự hao hụt nito
- Chất liệu vỏ bình làm bằng nhôm, bền và nhẹ.


SC2020-(2).jpg
Thông số kỹ thuật:
- Dung tích chứa Nito: 20.5 lít
- Số lượng straw 1/2 cc 10/cane: 540 cái
- Số lượng straw 1/2 cc 1 Level Bulk: 780 cái
- Số lượng Vials 1.2 & 2 ml 5/cane: 150 cái
- Số lượng canister: 06 cái
- Lượng Ni tơ dùng mỗi ngày: 0.09 lít/ngày
- Số ngày sử dụng không thêm nito: 142 ngày
- Đường kính cổ bình: 51 mm
- Chiều cao bình: 652 mm
- Đường kính bình: 368 mm
- Chiều cao canister: 279 mm
- Đường kính canister: 38 mm
- Khối lượng bình rỗng: 11.8 kg
- Khối lượng bình đầy: 28.3 kg

Cung cấp bao gồm:
- 01 Bình trữ mẫu - Model: SC 20/20
- 06 canister tròn
- 01 sách hướng dẫn sử dụng
- CO/CQ của nhà sản xuất


* Lượng nito dùng mỗi ngày và số ngày sử dụng không cần thêm nito là kết quả thử nghiệm trong điều kiện chuẩn. Tùy điều kiện vận hành thực tế mà những thông số này sẽ thay đổi. 

BÌNH TRỮ MẪU (PHÔI, TINH TRÙNG...)
Hãng sản xuất: Chart MVE - Mỹ
Model: SC 16/11


Đặc tính kỹ thuật:
- Mẫu được bảo quản ở nhiệt độ thấp nhất là -196oC và được bảo quản trong pha lỏng của NIto. 
- Hệ thống duy trì chân không hóa học tiên tiến. Bình có 2 lớp, với cấu trúc thành vững chắc.
- Giữa 2 lớp thành bình có lớp chân không cách nhiệt. 
- Thiết kế bề dày đáy phù hợp, dễ dàng cho việc đặt và lấy canister ra khỏi bình.
- Cổ bình cao giúp hạn chế sự hao hụt nito
- Chất liệu vỏ bình làm bằng nhôm, bền và nhẹ.

sc1611.jpg
Thông số kỹ thuật:
- Dung tích chứa Nito: 16.4 lít
- Số lượng straw 1/2 cc 1 Level Bulk: 1,098 cái
- Số lượng canister: 09 cái
- Lượng Ni tơ dùng mỗi ngày: 0.14 lít/ngày
- Số ngày sử dụng không thêm nito: 74 ngày
- Đường kính cổ bình: 55 mm
- Chiều cao bình: 444 mm
- Đường kính bình: 438 mm
- Chiều cao canister: 127 mm
- Đường kính canister: 38 mm
- Khối lượng bình rỗng: 6.4 kg
- Khối lượng bình đầy: 19.6 kg

Cung cấp bao gồm:
- 01 Bình trữ mẫu - Model: SC 16/11
- 06 canister tròn
- 01 sách hướng dẫn sử dụng
- CO/CQ của nhà sản xuất


* Lượng nito dùng mỗi ngày và số ngày sử dụng không cần thêm nito là kết quả thử nghiệm trong điều kiện chuẩn. Tùy điều kiện vận hành thực tế mà những thông số này sẽ thay đổi. 

BÌNH TRỮ MẪU (PHÔI, TINH TRÙNG...)
Hãng sản xuất: Chart MVE - Mỹ
Model: SC 11/7


Đặc tính kỹ thuật:
- Mẫu được bảo quản ở nhiệt độ thấp nhất là -196oC và được bảo quản trong pha lỏng của NIto. 
- Hệ thống duy trì chân không hóa học tiên tiến. Bình có 2 lớp, với cấu trúc thành vững chắc.
- Giữa 2 lớp thành bình có lớp chân không cách nhiệt. 
- Thiết kế bề dày đáy phù hợp, dễ dàng cho việc đặt và lấy canister ra khỏi bình.
- Cổ bình cao giúp hạn chế sự hao hụt nito
- Chất liệu vỏ bình làm bằng nhôm, bền và nhẹ.

sc117.jpg
Thông số kỹ thuật:
- Dung tích chứa Nito: 11.0 lít
- Số lượng straw 1/2 cc 10/cane: 720 cái
- Số lượng straw 1/2 cc 1 Level Bulk: 1,122 cái
- Số lượng Vials 1.2 & 2 ml 5/cane: 210 cái
- Số lượng canister: 06 cái
- Lượng Ni tơ dùng mỗi ngày: 0.16 lít/ngày
- Số ngày sử dụng không thêm nito: 43 ngày
- Đường kính cổ bình: 55 mm
- Chiều cao bình: 549 mm
- Đường kính bình: 260 mm
- Chiều cao canister: 279 mm
- Đường kính canister: 41.9 mm
- Khối lượng bình rỗng: 7.7 kg
- Khối lượng bình đầy: 16.6 kg

Cung cấp bao gồm:
- 01 Bình trữ mẫu - Model: SC 11/7
- 06 canister tròn
- 01 sách hướng dẫn sử dụng
- CO/CQ của nhà sản xuất


* Lượng nito dùng mỗi ngày và số ngày sử dụng không cần thêm nito là kết quả thử nghiệm trong điều kiện chuẩn. Tùy điều kiện vận hành thực tế mà những thông số này sẽ thay đổi. 

BÌNH TRỮ MẪU (PHÔI, TINH TRÙNG...)
Hãng sản xuất: Chart MVE - Mỹ
Model: SC 8/5


Đặc tính kỹ thuật:
- Mẫu được bảo quản ở nhiệt độ thấp nhất là -196oC và được bảo quản trong pha lỏng của NIto. 
- Hệ thống duy trì chân không hóa học tiên tiến. Bình có 2 lớp, với cấu trúc thành vững chắc.
- Giữa 2 lớp thành bình có lớp chân không cách nhiệt. 
- Thiết kế bề dày đáy phù hợp, dễ dàng cho việc đặt và lấy canister ra khỏi bình.
- Cổ bình cao giúp hạn chế sự hao hụt nito
- Chất liệu vỏ bình làm bằng nhôm, bền và nhẹ.

sc85.jpg
Thông số kỹ thuật:
- Dung tích chứa Nito: 8.4 lít
- Số lượng straw 1/2 cc 1 Level Bulk: 1,122 cái
- Số lượng canister: 06 cái
- Lượng Ni tơ dùng mỗi ngày: 0.15 lít/ngày
- Số ngày sử dụng không thêm nito: 35 ngày
- Đường kính cổ bình: 55 mm
- Chiều cao bình: 470 mm
- Đường kính bình: 260 mm
- Chiều cao canister: 127 mm
- Đường kính canister: 41.9 mm
- Khối lượng bình rỗng: 5.3 kg
- Khối lượng bình đầy: 12.1 kg

Cung cấp bao gồm:
- 01 Bình trữ mẫu - Model: SC 16/11
- 06 canister tròn
- 01 sách hướng dẫn sử dụng
- CO/CQ của nhà sản xuất


* Lượng nito dùng mỗi ngày và số ngày sử dụng không cần thêm nito là kết quả thử nghiệm trong điều kiện chuẩn. Tùy điều kiện vận hành thực tế mà những thông số này sẽ thay đổi. 

BÌNH TRỮ MẪU (PHÔI, TINH TRÙNG...)
Hãng sản xuất: Chart MVE - Mỹ
Model: SC 3/3


Đặc tính kỹ thuật:
- Mẫu được bảo quản ở nhiệt độ thấp nhất là -196oC và được bảo quản trong pha lỏng của NIto. 
- Hệ thống duy trì chân không hóa học tiên tiến. Bình có 2 lớp, với cấu trúc thành vững chắc.
- Giữa 2 lớp thành bình có lớp chân không cách nhiệt. 
- Thiết kế bề dày đáy phù hợp, dễ dàng cho việc đặt và lấy canister ra khỏi bình.
- Cổ bình cao giúp hạn chế sự hao hụt nito
- Chất liệu vỏ bình làm bằng nhôm, bền và nhẹ.

sc33.jpg
Thông số kỹ thuật:
- Dung tích chứa Nito: 3.6 lít
- Số lượng straw 1/2 cc 1 Level Bulk: 1,122 cái
- Số lượng canister: 06 cái
- Lượng Ni tơ dùng mỗi ngày: 0.13 lít/ngày
- Số ngày sử dụng không thêm nito: 17 ngày
- Đường kính cổ bình: 55 mm
- Chiều cao bình: 406 mm
- Đường kính bình: 222 mm
- Chiều cao canister: 127 mm
- Đường kính canister: 41.9 mm
- Khối lượng bình rỗng: 3.6 kg
- Khối lượng bình đầy: 6.5 kg

Cung cấp bao gồm:
- 01 Bình trữ mẫu - Model: SC 3/3
- 06 canister tròn
- 01 sách hướng dẫn sử dụng
- CO/CQ của nhà sản xuất


* Lượng nito dùng mỗi ngày và số ngày sử dụng không cần thêm nito là kết quả thử nghiệm trong điều kiện chuẩn. Tùy điều kiện vận hành thực tế mà những thông số này sẽ thay đổi.