Sản Phẩm

Thống kê


BÌNH CHỨA NITƠ 4 - 50 LIT

XUẤT XỨ : Mỹ

NHÀ SẢN XUẤT : Chart MVE

BẢO HÀNH : 12 tháng

TẢI TÀI LIỆU : Download


Thông tin sản phẩm

BÌNH CHỨA NITƠ LỎNG LAB SERIES

LAB 4

LAB 5

LAB 10

LAB 20

LAB 30

LAB 50

Lab Series là thiết bị được sản xuất bởi hãng MVE – CHART của Mỹ, sử dụng để đựng nito lỏng dùng trong phòng thí nghiệm và các cơ sở y tế.
Bình chứa nito lỏng Lab Series rất tiện lợi và kinh tế trong việc lưu trữ, phân phối Nito lỏng, mang lại hiệu quả cao.
Đặc điểm:
·   Thiết kế tiện lợi cho việc lưu trữ nito lỏng.
·   Lượng nito hao hụt thấp nhờ thiết kế cổ bình cao cùng với lớp chấn không cách nhiệt giữa lớp vỏ trong và vỏ ngoài của bình.
·   Chất liệu vỏ bình làm bằng nhôm, siêu bền và siêu nhẹ giúp dễ dàng vận chuyển.
·   Có nhiều dung tích khác nhau để người sử dụng lựa chọn: 4 lít, 5 lít, 10 lít, 20 lít, 32 lít, 50 lít.
Để biết thêm thông tin chi tiết về báo giá và thông số kỹ thuật của sản phẩm , Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi. Rất hân hạnh phục vụ quý khách!

BÌNH ĐỰNG NITO LỎNG
Hãng sản xuất: Chart MVE – Mỹ
Model : Lab 4

lab4-(2).png

Đặc tính kỹ thuật:

  • Dung tích chứa Nito: 4 lit.

  • Với lớp chân không cách nhiệt và cổ bình nhỏ giúp hạn chế hao hụt Nitơ.

  • Lượng Nito hao hụt mỗi ngày: 0,19 lit

  • Đường kính cổ bình: 35.5 mm

  • Đường kính trong: 139 mm

  • Đường kính ngoài: 185 mm

  • Trọng lượng bình rỗng: 2.7 kg

  • Trọng lượng bình đầy: 6 kg

  • Chất liệu vỏ bình làm bằng nhôm, siêu bền và siêu nhẹ.

Cung cấp bao gồm:

  • 01 bình đựng Nitơ Lab 4

  • 01 Sách hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh & Tiếng Việt.

  

BÌNH ĐỰNG NITO LỎNG
Hãng sản xuất: Chart MVE – Mỹ
Model : Lab 5
Code: 9918079.
Đặc tính kỹ thuật:

  • Dung tích chứa Nito: 5 lit.
  • Lượng Nito hao hụt mỗi ngày: 0,15 lit
  • Đường kính cổ bình: 56 mm
  • Đường kính trong: 165 mm
  • Đường kính ngoài: 222 mm
  • Trọng lượng bình rỗng: 4 kg
  • Trọng lượng bình đầy: 8 kg
  • Chất liệu vỏ bình làm bằng nhôm, siêu bền và siêu nhẹ.
Cung cấp bao gồm:
  • 01 bình đựng Nitơ - Model: LAB 5
  • Hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh và Tiếng Việt.
lab5.png

BÌNH ĐỰNG NITO LỎNG
Hãng sản xuất: Chart MVE – Mỹ

Model : Lab 10
Code: 10740281.
Đặc tính kỹ thuật:

  • Dung tích chứa Nito: 10 lit.
  • Lượng Nito hao hụt mỗi ngày: 0,18 lit
  • Đường kính cổ bình: 56 mm
  • Đường kính trong: 210 mm
  • Đường kính ngoài: 260 mm
  • Trọng lượng bình rỗng: 6 kg
  • Trọng lượng bình đầy: 14 kg
  • Chất liệu vỏ bình làm bằng nhôm, siêu bền và siêu nhẹ.
Cung cấp bao gồm:
  • 01 Bình đựng Nitơ lỏng - LAB 10
  • Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + Tiếng Việt
lab10.png

BÌNH ĐỰNG NITO LỎNG
Hãng sản xuất: Chart MVE – Mỹ
Model : Lab 20
Code: 13492631.
Đặc tính kỹ thuật:

  • Dung tích chứa Nito: 20 lit.
  • Lượng Nito hao hụt mỗi ngày: 0,18 lit
  • Đường kính cổ bình: 51 mm
  • Đường kính trong: 289 mm
  • Đường kính ngoài: 368 mm
  • Trọng lượng bình rỗng: 9 kg
  • Trọng lượng bình đầy: 26 kg
  • Chất liệu vỏ bình làm bằng nhôm, siêu bền và siêu nhẹ.
Cung cấp bao gồm:
01 Bình đựng Nitơ - Model: LAB 20
Hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh + Tiếng Việt

lab20.png

BÌNH ĐỰNG NITO LỎNG
Hãng sản xuất: Chart MVE – Mỹ

Model : Lab 30
Code: 9918099.
Đặc tính kỹ thuật:

  • Dung tích chứa Nito: 32 lit.
  • Lượng Nito hao hụt mỗi ngày: 0,22 lit
  • Đường kính cổ bình: 64 mm
  • Đường kính trong: 356 mm
  • Đường kính ngoài: 432 mm
  • Trọng lượng bình rỗng:  11.4 kg
  • Trọng lượng bình đầy:  37.2 kg
  • Chất liệu vỏ bình làm bằng nhôm, siêu bền và siêu nhẹ.
Cung cấp bao gồm: 
  • 01 Bình đựng Nitơ lỏng - Model: LAB 30
  • Hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh + Tiếng Việt
lab30.png

BÌNH ĐỰNG NITO LỎNG
Hãng sản xuất: Chart MVE – Mỹ

Model: Lab 50.
Code: 9918109.
Đặc tính kỹ thuật:

  • Dung tích chứa Nito: 50 lit.
  • Lượng Nito hao hụt mỗi ngày: 0,49 lit
  • Đường kính cổ bình: 64 mm
  • Chiều cao bình: 775 mm
  • Đường kính trong: 356 mm
  • Đường kính ngoài: 432 mm
  • Trọng lượng bình rỗng: 14 kg
  • Trọng lượng bình đầy: 54.4 kg
  • Chất liệu vỏ bình làm bằng nhôm, siêu bền và siêu nhẹ.
Cung cấp bao gồm:
01 bình đựng nitơ lỏng - Model: LAB 50
Sách hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt

lab50.png